Kasser English

yield

/jiːld/
động từ
(nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại; (tài chính) sinh lợi; chịu thua, chịu nhường

yield (/jiːld/, động từ) nghĩa là (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại; (tài chính) sinh lợi; chịu thua, chịu nhường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại; (tài chính) sinh lợi; chịu thua, chịu nhường
    a tree yields fruit – cây sinh ra quả
  • danh từ sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...); (tài chính) lợi nhuận, lợi tức; (kỹ thuật) sự cong, sự oằn
    in full yield – có hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều

Câu ví dụ với yield

It's becoming more popular, but it's expensive because farmers get a lower yield without fertiliser and pesticides.
biˈkʌmiɳ mɔː ˈpɔpjulə bʌt iksˈpensiv biˈkɔz get ei ˈlouə jiːld wiˈ aut ænd
Đang ngày càng phổ biến, nhưng đắt vì nông dân thu sản lượng thấp hơn khi không dùng phân bón và thuốc trừ sâu.