zone
/zoun/
danh từ
(địa lý,địa chất) đới; khu vực, miền; vùng; (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng
zone (/zoun/, danh từ) nghĩa là (địa lý,địa chất) đới; khu vực, miền; vùng; (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (địa lý,địa chất) đới; khu vực, miền; vùng; (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưngthe torrid zone – đới nóng, nhiệt đới
- động từ chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng; đới, miền, vùng; z. of plow đới của dòngto zone a district for industry – quy vùng một khu để xây dựng công nghiệp