zoning (/ˈzəʊnɪŋ/, danh từ) nghĩa là quy hoạch phân khu., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với zoning
It is costly, but the cost of doing nothing is higher. Smart zoning, in which high-rise flats are built near public transport, can increase density without destroying green space or creating congestion.
it ˈɪz ˈkɔstli bʌt ðiː kɔst ɔv ˈduːiɳ ˈnʌθiɳ ˈɪz hˈaɪə smɑːt ˈzouniɳ in wit ɑː bild niə ˈpʌblik trænspɔːt kæn ˈinkriːs ˈdensiti wiˈ aut griːn ˈspeis ɔː kənˈdʤestʃn
Tốn kém, nhưng cái giá của việc không làm gì còn cao hơn. Quy hoạch phân khu thông minh, xây căn hộ cao tầng gần giao thông công cộng, có thể tăng mật độ mà không phá huỷ không gian xanh hay gây tắc nghẽn.
Planners have proposed mixed-use zoning in which nursing homes, childcare centres and social housing share the same blocks.
hæv prəpˈəʊzd ˈzouniɳ in wit nˈɜːsɪŋ ænd ˈsouʃəl ˈhauziɳ ʃeə ðiː seim
Các nhà quy hoạch đã đề xuất phân khu hỗn hợp, trong đó viện dưỡng lão, trung tâm giữ trẻ và nhà ở xã hội dùng chung các khối nhà.