Kasser English

account

/əˈkaunt/
danh từ
sự tính toán; sự kế toán; sổ sách, kế toán; bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả

account (/əˈkaunt/, danh từ) nghĩa là sự tính toán; sự kế toán; sổ sách, kế toán; bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự tính toán; sự kế toán; sổ sách, kế toán; bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả
    to cast account – tính toán
  • động từ coi, coi như, coi là, cho là; (+ for) giải thích (cho); giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong)
    to be accounted incocent – được coi là vô tội

Câu ví dụ với account

Really? The total was due on the 15th. I'll check the account balance and pay it in full today.
ˈriəli ðiː ˈtoutl biː djuː ɔn ðiː tʃek ðiː əˈkaunt ˈbæləns ænd pei it in ful tədˈeɪ
Thật à? Tổng tiền đến hạn ngày 15. Tôi sẽ kiểm tra số dư tài khoản và trả hết hôm nay.
Salaries account for 60% of total expenses.
əˈkaunt fɔː ɔv ˈtoutl
Lương chiếm 60% tổng chi phí.

Cụm từ thường gặp có account