Kasser English

across

/əˈkrɔs/
trạng từ
qua, ngang, ngang qua; bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập

across (/əˈkrɔs/, trạng từ) nghĩa là qua, ngang, ngang qua; bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ qua, ngang, ngang qua; bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập
    a bird is flying across – một con chim đang bay ngang qua
  • giới từ qua, ngang, ngang qua; ở bên kia, ở phía bên kia; (xem) come
    across the fields – ngang qua cánh đồng

Câu ví dụ với across

There's a place that our guests love, just across the road. They have a good set menu too.
ei pleis ðæt ˈauə lʌv dʤʌst əˈkrɔs ðiː roud ðei hæv ei gud set ˈmenjuː tuː
Có một quán khách của chúng tôi rất thích, ngay bên kia đường. Họ cũng có thực đơn cố định ngon.