Kasser English

act

/ækt/
danh từ
hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi; đạo luật; chứng thư

act (/ækt/, danh từ) nghĩa là hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi; đạo luật; chứng thư. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi; đạo luật; chứng thư
    act of violence – hành động bạo lực
  • động từ đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim); giả vờ, giả đò "đóng kịch"; hành động
    to act Hamlet – đóng vai Hăm-lét

Câu ví dụ với act

Only up to a point. Harsh sentences act as a deterrent for some, but research suggests recidivism is actually higher among those who serve long terms, because prison does little to reintegrate them.
ˈounli p tuː ei pɔint hɑːʃ ækt æz ei diˈterənt fɔː sʌm bʌt riˈsəːtʃ riˈsidivizm ˈɪz ˈæktjuəli hˈaɪə əˈmʌɳ ðˈəʊz huː səːv lɔɳ tˈɜːmz biˈkɔz prison ˈdəz ˈlitl tuː rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪt ðem
Chỉ tới một mức nào đó. Án nặng răn đe được một số người, nhưng nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tái phạm thực ra cao hơn ở những người thụ án dài, vì nhà tù ít giúp họ tái hoà nhập.