Kasser English

actually

/ˈæktjuəli/
trạng từ
thực sự, quả thật, đúng, quả là; hiện tại, hiện thời, hiện nay; ngay cả đến và hơn thế

actually (/ˈæktjuəli/, trạng từ) nghĩa là thực sự, quả thật, đúng, quả là; hiện tại, hiện thời, hiện nay; ngay cả đến và hơn thế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với actually

Actually, could you recommend a restaurant nearby? I'd prefer Vietnamese cuisine.
ˈæktjuəli kæn juː ei ˈrestərʤːɳ niəbˈaɪ aid priˈfəː kwiˈːziːn
À, chị gợi ý một nhà hàng gần đây được không? Tôi thích ẩm thực Việt hơn.
In conclusion, although punishment is important, a fair law should be based on evidence of what actually prevents crime.
in kənˈkluːʤn ɔːlˈðou ˈpʌniʃmənt ˈɪz imˈpɔːtənt ei feə lɔː ʃˈʊd biː ɔn ˈevidəns ɔv w t ˈæktjuəli kraim
Tóm lại, dù hình phạt quan trọng, một bộ luật công bằng nên dựa trên bằng chứng về điều thực sự ngăn ngừa tội phạm.
Sure. The influx of tourists has actually encouraged indigenous communities to revive traditional festivals, so diversity hasn't been erased – it has adapted.
ʃuə ðiː ˈinflʌks ɔv hæv ˈæktjuəli inˈdidʤinəs tuː riˈvaiv trəˈdiʃənl sou daiˈvəːsiti biː ɪrˈeɪzd it hæv
Được. Dòng khách du lịch đổ vào thực ra đã khuyến khích cộng đồng bản địa khôi phục lễ hội truyền thống, nên sự đa dạng không bị xoá – nó đã thích nghi.
Only up to a point. Harsh sentences act as a deterrent for some, but research suggests recidivism is actually higher among those who serve long terms, because prison does little to reintegrate them.
ˈounli p tuː ei pɔint hɑːʃ ækt æz ei diˈterənt fɔː sʌm bʌt riˈsəːtʃ riˈsidivizm ˈɪz ˈæktjuəli hˈaɪə əˈmʌɳ ðˈəʊz huː səːv lɔɳ tˈɜːmz biˈkɔz prison ˈdəz ˈlitl tuː rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪt ðem
Chỉ tới một mức nào đó. Án nặng răn đe được một số người, nhưng nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tái phạm thực ra cao hơn ở những người thụ án dài, vì nhà tù ít giúp họ tái hoà nhập.