Kasser English

audience

/ˈɔːdjəns/
danh từ
những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả; sự nghe; sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến

audience (/ˈɔːdjəns/, danh từ) nghĩa là những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả; sự nghe; sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với audience

Brand awareness is still low. Only 20% of the audience recognised our slogan.
brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou ˈounli ɔv ðiː ˈɔːdjəns rˈɛkəɡnˌaɪzd ˈauə ˈslougən
Nhận diện thương hiệu vẫn thấp. Chỉ 20% đối tượng nhận ra khẩu hiệu của ta.