Kasser English

backup

/bˈækʌp/
dự phòng; sao lưu (d/đ)

backup (/bˈækʌp/, ) nghĩa là dự phòng; sao lưu (d/đ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với backup

Should the server crash again, the data will be restored from the backup.
ʃˈʊd ðiː səːv kræʃ əˈgen ðiː ˈdeitə wil biː frɔm ðiː bˈækʌp
Nếu máy chủ sập lần nữa, dữ liệu sẽ được khôi phục từ bản sao lưu.