behaviour
/biˈheivjə/
danh từ
thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức; cách chạy (máy móc); tác động (chất...); tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại
behaviour (/biˈheivjə/, danh từ) nghĩa là thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức; cách chạy (máy móc); tác động (chất...); tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với behaviour
The offender is expected to be released early for good behaviour.
ðiː əˈfendə ˈɪz ɛkspˈɛktɪd tuː biː ˈəːli fɔː gud biˈheivjə
Người phạm tội dự kiến được thả sớm vì cải tạo tốt.