Kasser English

being

/ˈbiːiɳ/
danh từ
sinh vật; con người; sự tồn tại; sự sống; bản chất; thể chất (con người)

being (/ˈbiːiɳ/, danh từ) nghĩa là sinh vật; con người; sự tồn tại; sự sống; bản chất; thể chất (con người). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sinh vật; con người; sự tồn tại; sự sống; bản chất; thể chất (con người)
    human being – con người
  • tính từ hiện tại, hiện nay, này
    for the time being – trong thời gian hiện nay, trong thời gian này

Câu ví dụ với being

Both matter, but I believe mental well-being is often ignored. Treatment for stress or addiction should be easier to get.
bouθ ˈmætə bʌt ai biˈliːv ˈmentl ˈwelˈbiːi ˈɪz ˈɔːfn ˈtriːtmənt fɔː stres ɔː əˈdikʃn ʃˈʊd biː tuː get
Cả hai đều quan trọng, nhưng tôi tin sức khoẻ tinh thần thường bị bỏ qua. Việc điều trị căng thẳng hay nghiện nên dễ tiếp cận hơn.
In conclusion, advertising is not necessarily harmful, but young consumers need to learn to recognise when they are being persuaded.
in kənˈkluːʤn ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz nɔt ˈnesisərili ˈhɑːmful bʌt jʌɳ niːd tuː ləːn tuː ˈrekəgnaiz wen ðei ɑː ˈbiːiɳ
Tóm lại, quảng cáo không nhất thiết có hại, nhưng người tiêu dùng trẻ cần học cách nhận ra khi mình đang bị thuyết phục.
Cultural identity is, to some extent, being eroded.
ˈkʌltʃərəl aiˈdentiti ˈɪz tuː sʌm iksˈtent ˈbiːiɳ iˈroudid
Bản sắc văn hoá, ở một mức độ nào đó, đang bị xói mòn.
So is cultural identity being lost?
sou ˈɪz ˈkʌltʃərəl aiˈdentiti ˈbiːiɳ luːz
Vậy bản sắc văn hoá đang mất đi à?
Far from being a luxury, conservation is essential for the tourism industry itself.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈlʌkʃəri ˈɪz iˈsenʃəl fɔː ðiː ˈtuərizm ˈindəstri itˈself
Bảo tồn không hề là xa xỉ mà là thiết yếu với chính ngành du lịch.