Kasser English

beyond

/biˈjɔnd/
giới từ
ở bên kia; quá, vượt xa hơn; ngoài... ra, trừ

beyond (/biˈjɔnd/, giới từ) nghĩa là ở bên kia; quá, vượt xa hơn; ngoài... ra, trừ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • giới từ ở bên kia; quá, vượt xa hơn; ngoài... ra, trừ
    the sea is beyond the hill – biển ở bên kia đồi
  • trạng từ ở xa, ở phía bên kia
  • danh từ the beyond kiếp sau, thế giới bên kia; nơi xa xôi khuất nẻo nhất, nơi đáy biển chân trời

Câu ví dụ với beyond

Are there any risks beyond unemployment?
ɑː ðeə ˈeni biˈjɔnd ˈʌnimˈplɔimənt
Ngoài thất nghiệp còn rủi ro nào khác không?
Not necessarily, but research suggests that beyond a certain income, materialism does not make people happier, whereas experiences and relationships do.
nɔt ˈnesisərili bʌt riˈsəːtʃ ðæt biˈjɔnd ei ˈsəːtn ˈinkəm məˈtiəriəlizm ˈdəz nɔt meik ˈpiːpl we rˈ z ænd duː
Không nhất thiết, nhưng nghiên cứu cho thấy vượt qua một mức thu nhập nhất định, chủ nghĩa vật chất không làm người ta hạnh phúc hơn, trong khi trải nghiệm và các mối quan hệ thì có.