bit
/bit/
danh từ
miếng (thức ăn...); mảnh mẫu; một chút, một tí; đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...)
bit (/bit/, danh từ) nghĩa là miếng (thức ăn...); mảnh mẫu; một chút, một tí; đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ miếng (thức ăn...); mảnh mẫu; một chút, một tí; đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...)a dainty bit – một miếng ngon
- động từ đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc; (nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại
- bit (đơn vị thông tin; đơn vị dung lượng ký ức); số nhị phân = binary digit; bit (đơn vị thông tin) số nhị phân
Câu ví dụ với bit
Really? I think museums are a bit boring.
ˈriəli ai θiɳk ɑː ei bit ˈbɔːriɳ
Thật à? Mình thấy bảo tàng hơi chán.
A bit nervous. I met most of my objectives, but my productivity dropped in the summer.
ei bit ˈnəːvəs ai miːt moust ɔv mai bʌt mai productivity in ðiː ˈsʌmə
Hơi hồi hộp. Mình đạt hầu hết mục tiêu, nhưng năng suất giảm vào mùa hè.