Kasser English

bite

/bait/
danh từ
sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn; sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...); miếng (thức ăn); thức ăn

bite (/bait/, danh từ) nghĩa là sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn; sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...); miếng (thức ăn); thức ăn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn; sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...); miếng (thức ăn); thức ăn
    a bite of food – một miếng ăn
  • cắn, ngoạm; châm đốt; đâm vào (gươm...); làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn)
    to bite one's nails – cắn móng tay