boots (/buːts/, danh từ) nghĩa là giày bốt., có trong A2 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với boots
Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.