branch
/brɑːntʃ/
danh từ
cành cây; nhánh (sông); ngả (đường); chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)
branch (/brɑːntʃ/, danh từ) nghĩa là cành cây; nhánh (sông); ngả (đường); chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cành cây; nhánh (sông); ngả (đường); chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)a branch of a river – một nhánh sông
- động từ ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh; phân cành, chia ngã; tách ra, phân nhánhthe road branches here – ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã
Câu ví dụ với branch
Kasser Ltd has an opening for a full-time Customer Service Assistant at our Ho Chi Minh City branch.
hæv æn ˈoupniɳ fɔː ei ˈfʊlˌtaɪm ˈkʌstəmə ˈsəːvis əˈsistənt æt ˈauə hou ˈsiti brɑːntʃ
Công ty Kasser đang tuyển một Trợ lý chăm sóc khách hàng toàn thời gian tại chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.
The new branch is due to open in Da Nang next spring.
ðiː njuː brɑːntʃ ˈɪz djuː tuː ˈoupən in dɑː nekst spriɳ
Chi nhánh mới dự kiến mở ở Đà Nẵng mùa xuân tới.
According to the statement, a mandatory safety workshop will be held at every branch before the end of the year.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː ˈsteitmənt ei ˈmændətəri ˈseifti ˈwəːkʃɔp wil biː hould æt ˈevri brɑːntʃ biˈfɔː ðiː end ɔv ðiː jəː
Theo tuyên bố, một hội thảo an toàn bắt buộc sẽ được tổ chức tại mọi chi nhánh trước cuối năm.