brand
/brænd/
danh từ
nhãn (hàng hoá); loại hàng; dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung
brand (/brænd/, danh từ) nghĩa là nhãn (hàng hoá); loại hàng; dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ nhãn (hàng hoá); loại hàng; dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung
- động từ đóng nhãn (hàng hoá); đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung; làm nhục, làm ô danh
Câu ví dụ với brand
Emma, what did the consumer survey say about our new brand?
w t dˈɪd ðiː kənˈsjuːmə ˈsəːvei sei əˈbaut ˈauə njuː brænd
Emma, khảo sát người tiêu dùng nói gì về thương hiệu mới của chúng ta?
Brand awareness is still low. Only 20% of the audience recognised our slogan.
brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou ˈounli ɔv ðiː ˈɔːdjəns rˈɛkəɡnˌaɪzd ˈauə ˈslougən
Nhận diện thương hiệu vẫn thấp. Chỉ 20% đối tượng nhận ra khẩu hiệu của ta.
However, the marketing budget will not be cut, because the new brand campaign launches next month.
hauˈevə ðiː mˈɑːkɪtɪŋ ˈbʌdʤit wil nɔt biː kʌt biˈkɔz ðiː njuː brænd kæmˈpein nekst mʌnθ
Tuy nhiên, ngân sách marketing sẽ không bị cắt, vì chiến dịch thương hiệu mới ra mắt tháng tới.
A recent survey shows that brand awareness is still low, so feedback from these events will be collected and analysed every week.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ðæt brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou sou ˈfiːdbæk frɔm ðis wil biː kəˈlektid ænd ˈevri wiːk
Khảo sát gần đây cho thấy nhận diện thương hiệu còn thấp, nên phản hồi từ các sự kiện này sẽ được thu thập và phân tích hằng tuần.
A commercial featuring a famous singer can persuade teenagers to buy a designer brand at a price that is not reasonable for them.
ei kəˈməːʃl ei ˈfeiməs ˈsiɳə kæn pəˈsweid tuː bai ei dɪzˈaɪnə brænd æt ei prais ðæt ˈɪz nɔt ˈriːznəbl fɔː ðem
Một quảng cáo có ca sĩ nổi tiếng có thể thuyết phục thiếu niên mua hàng hiệu có giá không hề phải chăng với họ.