Kasser English

campus

/ˈkæmpəs/
danh từ
khu sân bãi (của các trường trung học, đại học); khu trường sở

campus (/ˈkæmpəs/, danh từ) nghĩa là khu sân bãi (của các trường trung học, đại học); khu trường sở. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với campus

I'd add more practical skills. Knowledge from books is useful, but assignments based on real problems on campus are better than another certificate.
aid æd mɔː ˈpræktikəl ˈnɔlidʤ frɔm ˈɪz ˈjuːsful bʌt ɔn ˈril ɔn ˈkæmpəs ɑː ˈbetə ðæn əˈnʌðə səˈtifikit
Tôi sẽ thêm kỹ năng thực hành. Kiến thức từ sách hữu ích, nhưng bài tập dựa trên vấn đề thực tế trong trường thì tốt hơn một chứng chỉ nữa.