Kasser English

capital

/ˈkæpitl/
danh từ
thủ đô, thủ phủ; chữ viết hoa; tiền vốn, tư bản

capital (/ˈkæpitl/, danh từ) nghĩa là thủ đô, thủ phủ; chữ viết hoa; tiền vốn, tư bản. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thủ đô, thủ phủ; chữ viết hoa; tiền vốn, tư bản
    to write one's name in capital – viết tên bằng chữ hoa
  • tính từ quan hệ đến sinh mạng; tử hình; chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết; chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn
    capital offence – tội tử hình

Câu ví dụ với capital

We can earmark some capital from the training budget, but only for this quarter.
wiː kæn ˈiəmɑːk sʌm ˈkæpitl frɔm ðiː ˈtreiniɳ ˈbʌdʤit bʌt ˈounli fɔː ðis ˈkwɔːtə
Chúng ta có thể dành một phần vốn từ ngân sách đào tạo, nhưng chỉ cho quý này thôi.
Is capital punishment ever justified, in your opinion?
ˈɪz ˈkæpitl ˈpʌniʃmənt ˈevə dʒˈʌstɪfˌaɪd in jɔː əˈpinjən
Theo bạn, án tử hình có bao giờ chính đáng không?

Cụm từ thường gặp có capital