Kasser English

certain

/ˈsəːtn/
tính từ
chắc, chắc chắn; nào đó; đôi chút, chút ít

certain (/ˈsəːtn/, tính từ) nghĩa là chắc, chắc chắn; nào đó; đôi chút, chút ít. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với certain

Partly. Certain changes, such as rising sea levels, cannot be undone, but we can still mitigate the worst effects, like droughts and extreme heat.
ˈpɑːtli ˈsəːtn sʌtʃ æz ˈraiziɳ siː biː ˈʌnˈdʌn bʌt wiː kæn stil ˈmitigeit ðiː wəːst laik ænd iksˈtriːm hiːt
Phần nào. Một số thay đổi như nước biển dâng không thể đảo ngược, nhưng ta vẫn có thể giảm nhẹ hậu quả tồi tệ nhất như hạn hán và nắng nóng cực đoan.
Not necessarily, but research suggests that beyond a certain income, materialism does not make people happier, whereas experiences and relationships do.
nɔt ˈnesisərili bʌt riˈsəːtʃ ðæt biˈjɔnd ei ˈsəːtn ˈinkəm məˈtiəriəlizm ˈdəz nɔt meik ˈpiːpl we rˈ z ænd duː
Không nhất thiết, nhưng nghiên cứu cho thấy vượt qua một mức thu nhập nhất định, chủ nghĩa vật chất không làm người ta hạnh phúc hơn, trong khi trải nghiệm và các mối quan hệ thì có.