cheque (/tʃek/, danh từ) nghĩa là séc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sécto cash a cheque – lĩnh tiền bằng séc
- động từ to cheque out lĩnh séc
Câu ví dụ với cheque
You can pay the invoice by bank transfer or by cheque.
juː kæn pei ðiː ˈinvɔis bai bæɳk ˈtrænsfəː ɔː bai tʃek
Bạn có thể thanh toán hoá đơn bằng chuyển khoản hoặc séc.