Kasser English

childhood

/ˈtʃaildhud/
danh từ
tuổi thơ ấu, thời thơ ấu; trở lại thời kỳ như trẻ con; lẩm cẩm (người già)

childhood (/ˈtʃaildhud/, danh từ) nghĩa là tuổi thơ ấu, thời thơ ấu; trở lại thời kỳ như trẻ con; lẩm cẩm (người già). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với childhood

Doctors claim that this sedentary lifestyle is one of the main causes of childhood obesity.
kleim ðæt ðis ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz wʌn ɔv ðiː mein ɔv ˈtʃaildhud ouˈbiːsiti
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động này là một trong những nguyên nhân chính gây béo phì ở trẻ.