claim
/kleim/
danh từ
sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu; quyền đòi, quyền yêu sách; vật yêu sách; điều yêu sách
claim (/kleim/, danh từ) nghĩa là sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu; quyền đòi, quyền yêu sách; vật yêu sách; điều yêu sách. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu; quyền đòi, quyền yêu sách; vật yêu sách; điều yêu sáchto put in a claim for damages – đòi bồi thường thiệt hại
- động từ đòi, yêu sách; thỉnh cầu; đòi hỏi, bắt phải, đáng để; nhận, khai là, cho là, tự cho làevery citizen may claim the protection of the law – tất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ
Câu ví dụ với claim
I see. And my expense claim from last month? I haven't been paid back yet.
ai siː ænd mai iksˈpens kleim frɔm lɑːst mʌnθ ai ˈhævnɔt biː pei bæk jet
Ra vậy. Còn đơn hoàn chi phí tháng trước? Tôi chưa được trả lại.
They claim our new logo copies their copyright. It's an intellectual property issue.
ðei kleim ˈauə njuː lˈəʊɡəʊ ðeə ˈkɔpirait æn property ˈisjuː
Họ cho rằng logo mới của ta sao chép bản quyền của họ. Đó là vấn đề sở hữu trí tuệ.
Doctors claim that a sedentary lifestyle is as harmful as smoking.
kleim ðæt ei ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz æz ˈhɑːmful æz smˈəʊkɪŋ
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động có hại ngang hút thuốc.
Doctors claim that this sedentary lifestyle is one of the main causes of childhood obesity.
kleim ðæt ðis ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz wʌn ɔv ðiː mein ɔv ˈtʃaildhud ouˈbiːsiti
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động này là một trong những nguyên nhân chính gây béo phì ở trẻ.