classic (/ˈklæsik/, tính từ) nghĩa là kinh điển; viết bằng thể văn kinh điển; cổ điển không mới (kiểu ăn mặc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ kinh điển; viết bằng thể văn kinh điển; cổ điển không mới (kiểu ăn mặc)classic works – tác phẩm kinh điển
- danh từ tác giả kinh điển; tác phẩm kinh điển; nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy-La)
Câu ví dụ với classic
It's beginning to. The average lifespan has risen sharply, while the fertility rate is falling, which is the classic demographic pattern. The number of people over 65 is projected to double within thirty years.
biˈginiɳ tuː ðiː ˈævəridʤ hæv raiz ʃˈɑːpli wail ðiː fəːˈtiliti reit ˈɪz wit ˈɪz ðiː ˈklæsik ˈpætən ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl wiˈ in ˈθəːti
Đang bắt đầu. Tuổi thọ trung bình tăng mạnh trong khi mức sinh giảm, đúng mô hình nhân khẩu học kinh điển. Số người trên 65 được dự báo tăng gấp đôi trong ba mươi năm.