Kasser English

compare

/kəmˈpeə/
động từ
(+ with) so, đối chiếu; (+ to) so sánh; (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ)

compare (/kəmˈpeə/, động từ) nghĩa là (+ with) so, đối chiếu; (+ to) so sánh; (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ (+ with) so, đối chiếu; (+ to) so sánh; (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ)
    to compare the orginal with the copy – so nguyên bản với bản sao
  • danh từ (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh; so sánh, đối chiếu; so sánh
    beyond (without, past) compare – không thể so sánh được, không thể bì được