Kasser English

competition

/,kɔmpiˈtiʃn/
danh từ
sự cạnh tranh; sự tranh giành (địa vị...); cuộc thi; ((thể dục,thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức

competition (/,kɔmpiˈtiʃn/, danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh; sự tranh giành (địa vị...); cuộc thi; ((thể dục,thể thao)) cuộc thi đấu, đọ sức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với competition

It keeps them fit and teaches team spirit. Furthermore, competition helps them handle pressure.
it ðem fit ænd tiːm ˈspirit ˈfəːðəˈmɔː ðem ˈhændl ˈpreʃə
Nó giúp họ khoẻ và dạy tinh thần đồng đội. Hơn nữa, thi đấu giúp họ chịu được áp lực.