contact
/kɔntækt/
danh từ
sự chạm, sự tiếp xúc; (toán học) tiếp điểm; sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
contact (/kɔntækt/, danh từ) nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc; (toán học) tiếp điểm; sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự chạm, sự tiếp xúc; (toán học) tiếp điểm; sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tớiour troops are in contact with the enemy – quân ta đã chạm với quân địch
- động từ cho tiếp với, cho tiếp xúc với; tiếp điểm, chỗ tiếp xúc; cái công tắc; cái hãm; tiếp xúc; nối (mạch) (đ); sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
Câu ví dụ với contact
If you have any further questions, please do not hesitate to contact me.
if juː hæv ˈeni ˈfəːðə pliːz duː nɔt ˈheziteit tuː kɔntækt miː
Nếu có thêm câu hỏi, xin đừng ngần ngại liên hệ với tôi.
I'll contact the supplier and arrange maintenance for the line tonight.
kɔntækt ðiː səˈplaiə ænd əˈreindʤ ˈmeintinəns fɔː ðiː lain təˈnait
Tôi sẽ liên hệ nhà cung cấp và sắp xếp bảo trì dây chuyền tối nay.
For further information, delegates and members of the press may contact the spokesperson at the company's headquarters.
fɔː ˈfəːðə ænd ɔv ðiː pres mei kɔntækt ðiː spˈəʊkspəsən æt ðiː ˈhedˈkwɔːtəz
Để biết thêm thông tin, các đại biểu và báo giới có thể liên hệ người phát ngôn tại trụ sở chính của công ty.