Kasser English

container

/kənˈteinə/
danh từ
cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...); (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng; (kỹ thuật) côngtenơ

container (/kənˈteinə/, danh từ) nghĩa là cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...); (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng; (kỹ thuật) côngtenơ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với container

The container will be held at customs until the documents arrive.
ðiː kənˈteinə wil biː hould æt kˈʌstəmz nˈtil ðiː əˈraiv
Công-ten-nơ sẽ bị giữ ở hải quan cho đến khi giấy tờ đến.
There is too much cargo for one container.
ðeə ˈɪz tuː mʌtʃ ˈkɑːgou fɔː wʌn kənˈteinə
Có quá nhiều hàng cho một công-ten-nơ.
Let me check with logistics. The container is still in transit; it was held at customs for two days.
let miː tʃek wi ˈlouˈdʤistiks ðiː kənˈteinə ˈɪz stil in trænsit it biː hould æt kˈʌstəmz fɔː tuː
Để tôi hỏi bộ phận hậu cần. Công-ten-nơ vẫn đang trên đường; nó bị giữ ở hải quan hai ngày.