convert
/kənˈvəːt/
động từ
làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái; đổi, biến đổi; biển thủ, thụt (két), tham ô
convert (/kənˈvəːt/, động từ) nghĩa là làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái; đổi, biến đổi; biển thủ, thụt (két), tham ô. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái; đổi, biến đổi; biển thủ, thụt (két), tham ôto convert someone to Christianity – làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc
- danh từ người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào); người thay đổi chính kiến