Kasser English

cooker

/ˈkukə/
danh từ
lò, bếp, nồi nấu; rau (quả) dễ nấu nhừ; (từ lóng) người giả mạo, người khai gian

cooker (/ˈkukə/, danh từ) nghĩa là lò, bếp, nồi nấu; rau (quả) dễ nấu nhừ; (từ lóng) người giả mạo, người khai gian. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.