Kasser English

cooking

/ˈkukiɳ/
danh từ
sự nấu; cách nấu ăn; (từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian

cooking (/ˈkukiɳ/, danh từ) nghĩa là sự nấu; cách nấu ăn; (từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với cooking

I was cooking at 7 o'clock last night.
ai biː ˈkukiɳ æt klɔk lɑːst nait
Tối qua lúc 7 giờ tôi đang nấu ăn.
Sorry! I was cooking when you called, and I didn't hear the phone.
ˈsɔri ai biː ˈkukiɳ wen juː ænd ai ˈdɪdən hiə ðiː foun
Xin lỗi! Lúc bạn gọi mình đang nấu ăn nên không nghe thấy.
Yes! While I was cooking, I heard a loud noise. My cat broke a glass.
jes wail ai biː ˈkukiɳ ai hiə ei laud nɔiz mai kæt brouk ei glɑːs
Có! Trong lúc nấu ăn, mình nghe tiếng động lớn. Con mèo làm vỡ ly.
I chose a homestay so that I could learn traditional cooking from the host.
ai tʃuːz ei sou ðæt ai kæn ləːn trəˈdiʃənl ˈkukiɳ frɔm ðiː houst
Tôi chọn ở nhà dân để có thể học nấu ăn truyền thống từ chủ nhà.