Kasser English

cooperate

/kəʊˈɒpərˌeɪt/
động từ
hợp tác

cooperate (/kəʊˈɒpərˌeɪt/, động từ) nghĩa là hợp tác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với cooperate

I agree with you, but we need to cooperate with Accounting on the cost first.
ai əˈgriː wi juː bʌt wiː niːd tuː kəʊˈɒpərˌeɪt wi əˈkauntiɳ ɔn ðiː kɔst fəːst
Tôi đồng ý, nhưng chúng ta cần phối hợp với Kế toán về chi phí trước.