Kasser English

country

/ˈkʌntri/
danh từ
nước, quốc gia; đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở; nhân dân (một nước)

country (/ˈkʌntri/, danh từ) nghĩa là nước, quốc gia; đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở; nhân dân (một nước). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với country

Is education free in your country?
ˈɪz friː in jɔː ˈkʌntri
Ở nước bạn giáo dục có miễn phí không?
Is obesity a problem in your country?
ˈɪz ouˈbiːsiti ei problem in jɔː ˈkʌntri
Béo phì có phải vấn đề ở nước bạn không?
Do you think families are changing in your country?
duː juː θiɳk ɑː ˈtʃeindʤiɳ in jɔː ˈkʌntri
Bạn có nghĩ gia đình ở nước bạn đang thay đổi không?
Is organic food popular in your country?
ˈɪz ɔːˈgænik fuːd ˈpɔpjulə in jɔː ˈkʌntri
Thực phẩm hữu cơ có phổ biến ở nước bạn không?
Are people in your country greedier than before?
ɑː ˈpiːpl in jɔː ˈkʌntri ðæn biˈfɔː
Người ở nước bạn có tham lam hơn trước không?