countryside
/ˈkʌntriˈsaid/
danh từ
nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn); nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn)
countryside (/ˈkʌntriˈsaid/, danh từ) nghĩa là nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn); nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với countryside
People who live in the countryside enjoy a slower pace of life.
ˈpiːpl huː liv in ðiː ˈkʌntriˈsaid inˈdʤɔi ei peis ɔv laif
Những người sống ở nông thôn tận hưởng nhịp sống chậm hơn.
Do you live in a city or in the countryside?
duː juː liv in ei ˈsiti ɔː in ðiː ˈkʌntriˈsaid
Bạn sống ở thành phố hay nông thôn?
Sometimes. The countryside is peaceful, and the pace of life is slower. However, some villages are isolated and far from any hospital.
ˈsʌmtaimz ðiː ˈkʌntriˈsaid ˈɪz ˈpiːsful ænd ðiː peis ɔv laif ˈɪz hauˈevə sʌm ɑː ˈaisəleitid ænd fɑː frɔm ˈeni ˈhɔspitl
Thỉnh thoảng. Nông thôn yên bình và nhịp sống chậm hơn. Tuy nhiên, một số làng biệt lập và xa bệnh viện.
At the same time, the countryside loses its most motivated workers and some communities become isolated.
æt ðiː seim taim ðiː ˈkʌntriˈsaid its moust mˈəʊtɪvˌeɪtɪd ænd sʌm biˈkʌm ˈaisəleitid
Đồng thời, nông thôn mất đi những lao động có động lực nhất và một số cộng đồng trở nên biệt lập.