Kasser English

court

/kɔːt/
danh từ
sân nhà; toà án; quan toà; phiên toà; cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu

court (/kɔːt/, danh từ) nghĩa là sân nhà; toà án; quan toà; phiên toà; cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sân nhà; toà án; quan toà; phiên toà; cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu
    court of justice – toà án
  • động từ tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ; ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu; quyến rũ
    to court popular applause – tìm cách làm cho quần chúng hoan nghênh

Câu ví dụ với court

To some extent. They help the police arrest criminals and help the court decide who is guilty, but they don't stop every offence.
tuː sʌm iksˈtent ðei help ðiː pəˈliːs əˈrest ænd help ðiː kɔːt diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti bʌt ðei dount stɔp ˈevri əˈfens
Ở mức độ nào đó. Chúng giúp cảnh sát bắt tội phạm và giúp toà xác định ai có tội, nhưng không ngăn được mọi hành vi phạm tội.