Kasser English

crucial

/ˈkruːʃjəl/
tính từ
quyết định; cốt yếu, chủ yếu; (y học) hình chữ thập

crucial (/ˈkruːʃjəl/, tính từ) nghĩa là quyết định; cốt yếu, chủ yếu; (y học) hình chữ thập. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với crucial

Flexible working is important for parents. → Flexible working is crucial for those with young children.
flexible ˈwəːkiɳ ˈɪz imˈpɔːtənt fɔː flexible ˈwəːkiɳ ˈɪz ˈkruːʃjəl fɔː ðˈəʊz wi jʌɳ tʃaild
Làm việc linh hoạt quan trọng với cha mẹ. → Làm việc linh hoạt là thiết yếu với những người có con nhỏ.