custom
/ˈkʌstəm/
danh từ
phong tục, tục lệ; (pháp lý) luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng
custom (/ˈkʌstəm/, danh từ) nghĩa là phong tục, tục lệ; (pháp lý) luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.