Kasser English

customer

/ˈkʌstəmə/
danh từ
khách hàng

customer (/ˈkʌstəmə/, danh từ) nghĩa là khách hàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với customer

The customer was dissatisfied with the wrong order.
ðiː ˈkʌstəmə biː ˈdisˈsætisfaid wi ðiː rɔɳ ˈɔːdə
Khách hàng không hài lòng vì đơn hàng bị gửi sai.
Customer service, Tom speaking. How can I help you?
ˈkʌstəmə ˈsəːvis tɔm ˈspiːkiɳ hau kæn ai help juː
Chăm sóc khách hàng, Tom nghe. Tôi giúp gì được ạ?
Kasser Ltd has an opening for a full-time Customer Service Assistant at our Ho Chi Minh City branch.
hæv æn ˈoupniɳ fɔː ei ˈfʊlˌtaɪm ˈkʌstəmə ˈsəːvis əˈsistənt æt ˈauə hou ˈsiti brɑːntʃ
Công ty Kasser đang tuyển một Trợ lý chăm sóc khách hàng toàn thời gian tại chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.
The award for the best team was given to the customer service staff, who resolved over 3,000 complaints promptly in 2026.
ðiː əˈwɔːd fɔː ðiː best tiːm biː ˈgivn tuː ðiː ˈkʌstəmə ˈsəːvis stɑːf huː riˈzɔlvd ˈouvə prˈɒmptli in
Giải thưởng nhóm xuất sắc nhất được trao cho đội chăm sóc khách hàng, những người đã giải quyết nhanh chóng hơn 3.000 khiếu nại trong năm 2026.
Yes, and I suggest collecting customer testimonials to reach the younger segment by word of mouth.
jes ænd ai səˈdʤest kəlˈɛktɪŋ ˈkʌstəmə tuː riːtʃ ðiː ˈjʌɳgə ˈsegmənt bai wəːd ɔv mauθ - mauð
Có, và tôi đề nghị thu thập lời chứng thực của khách hàng để tiếp cận phân khúc trẻ qua truyền miệng.