Kasser English

dilemma

/diˈlemə/
danh từ
song đề; thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử; (logic học) lưỡng đề đilem

dilemma (/diˈlemə/, danh từ) nghĩa là song đề; thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử; (logic học) lưỡng đề đilem. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với dilemma

That's the dilemma. Were parents to start choosing their children's height or intelligence, we would be on a slippery slope towards designer babies, which is ethically very different from curing disease.
ˈðæts ðiː diˈlemə biː tuː stɑːt ðeə hait ɔː inˈtelidʤəns wiː wˈʊd biː ɔn ei ˈslipəri sloup təˈwɔːd dɪzˈaɪnə wit ˈɪz ˈeθikəli ˈveri ˈdifrənt frɔm diˈziːz
Đó chính là thế lưỡng nan. Nếu cha mẹ bắt đầu chọn chiều cao hay trí thông minh cho con, ta sẽ trượt dốc tới “em bé thiết kế”, điều rất khác về đạo đức so với chữa bệnh.
The dilemma is sharpened by the way universities now operate: the research was funded by public grants, yet the patent belongs to a private firm.
ðiː diˈlemə ˈɪz bai ðiː wei nau ˈɔpəreit ðiː riˈsəːtʃ biː fˈʌndɪd bai ˈpʌblik jet ðiː ˈpeitənt tuː ei private ˈfəːm
Thế lưỡng nan càng gay gắt bởi cách các trường đại học vận hành ngày nay: nghiên cứu được tài trợ bằng ngân sách công, nhưng bằng sáng chế thuộc về một công ty tư nhân.