Kasser English

discredit

/disˈkredit/
động từ
làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện; không tin; làm mất tín nhiệm

discredit (/disˈkredit/, động từ) nghĩa là làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện; không tin; làm mất tín nhiệm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện; không tin; làm mất tín nhiệm
  • danh từ sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng; (thương nghiệp) sự mất tín nhiệm
    to throw discredit upon something – nghi ngờ cái gì