discriminate (/disˈkrimineit/, động từ) nghĩa là (+ from) phân biệt; đối xử phân biệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ (+ from) phân biệt; đối xử phân biệtto discriminate one thing from another – phân biệt cái này với cái khác
- tính từ rõ ràng, tách bạch; biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt; phân biệt khác nhau, tách ra
Câu ví dụ với discriminate
Affordable childcare and shared parental leave. If fathers took the same leave as mothers, the idea of the man as the sole breadwinner would fade, and employers would have no reason to discriminate against women of childbearing age.
əfˈɔːdəbəl ænd pəˈrentl liːv if teik ðiː seim liːv æz ðiː aiˈdiə ɔv ðiː mæn æz ðiː soul brˈɛdwɪnə wˈʊd ˈfeid ænd wˈʊd hæv nou ˈriːzn tuː disˈkrimineit əˈgeinst ˈwumən ɔv tʃˈaɪldbeərɪŋ eidʤ
Dịch vụ trông trẻ giá hợp lý và nghỉ chăm con chia sẻ cho cả cha lẫn mẹ. Nếu người bố nghỉ như mẹ, quan niệm đàn ông là trụ cột duy nhất sẽ phai dần, và nhà tuyển dụng sẽ không có lý do để phân biệt đối xử với phụ nữ trong độ tuổi sinh con.