Kasser English

distraction

/disˈtrækʃn/
danh từ
sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển; sự bối rối, sự rối trí; sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí

distraction (/disˈtrækʃn/, danh từ) nghĩa là sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển; sự bối rối, sự rối trí; sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với distraction

Yes. Screen time is a real distraction, and some teenagers are so addicted that they ignore their studies.
jes skriːn taim ˈɪz ei ˈril disˈtrækʃn ænd sʌm ɑː sou ədˈɪktɪd ðæt ðei igˈnɔː ðeə
Có. Thời gian nhìn màn hình thực sự gây xao nhãng, và một số thiếu niên nghiện đến mức bỏ bê việc học.