Kasser English

divorce

/diˈvɔːs/
danh từ
sự ly dị; (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra

divorce (/diˈvɔːs/, danh từ) nghĩa là sự ly dị; (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự ly dị; (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra
  • động từ cho ly dị; ly dị (chồng vợ...); làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi
    to divorce one thing from another – tách một vật này ra khỏi vật khác

Câu ví dụ với divorce

Definitely. Nuclear families are more common now, children go to nursery early, and divorce is rising. Still, grandparents and grandchildren keep a strong bond.
dˈɛfɪnətli ˈnjuːkliə ɑː mɔː ˈkɔmən nau tʃaild gou tuː ˈnəːsri ˈəːli ænd diˈvɔːs ˈɪz ˈraiziɳ stil ˈgræn ænd kiːp ei strɔɳ bɔnd
Chắc chắn rồi. Gia đình hạt nhân phổ biến hơn, trẻ đi nhà trẻ sớm, ly hôn đang tăng. Dù vậy, ông bà và các cháu vẫn giữ mối gắn kết bền chặt.