employee (/ɔmˈplɔiei/, danh từ) nghĩa là người làm, người làm công. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với employee
Our employer gives every employee a laptop.
ˈauə imˈplɔiə ˈevri ɔmˈplɔiei ei lˈæptɒp
Công ty cấp cho mỗi nhân viên một máy tính xách tay.
The IT department requires that every employee change his or her password before logging in to the new network.
ðiː it diˈpɑːtmənt ðæt ˈevri ɔmˈplɔiei tʃeindʤ hiz ɔː həː ˈpɑːswəːd biˈfɔː ˈlɔgiɳ in tuː ðiː njuː ˈnetwəːk
Bộ phận IT yêu cầu mỗi nhân viên đổi mật khẩu trước khi đăng nhập vào mạng mới.