employer (/imˈplɔiə/, danh từ) nghĩa là chủ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với employer
Our employer gives every employee a laptop.
ˈauə imˈplɔiə ˈevri ɔmˈplɔiei ei lˈæptɒp
Công ty cấp cho mỗi nhân viên một máy tính xách tay.
Good. We'll shortlist candidates this week. Could you give us two references from your previous employer?
gud ʃˈɔːtlɪst ðis wiːk kæn juː giv s tuː frɔm jɔː ˈpriːvjəs imˈplɔiə
Tốt. Tuần này chúng tôi sẽ chọn danh sách rút gọn. Bạn có thể cho chúng tôi hai người giới thiệu từ công ty cũ không?