enrol
/inˈroul/
động từ
tuyển (quân...); kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...); (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
enrol (/inˈroul/, động từ) nghĩa là tuyển (quân...); kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...); (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với enrol
Partly. Loans let anyone enrol, whereas bursaries only reach a few. The problem is that graduates start their careers with heavy debt, and there is no denying that a degree no longer guarantees employment.
ˈpɑːtli let ˈeniwʌn inˈroul we rˈ z ˈounli riːtʃ ei fjuː ðiː problem ˈɪz ðæt stɑːt ðeə wi ˈhevi det ænd ðeə ˈɪz nou ðæt ei diˈgriː nou ˈlɔɳgə imˈplɔimənt
Phần nào. Vay cho phép ai cũng ghi danh được, trong khi trợ cấp học tập chỉ đến với số ít. Vấn đề là người tốt nghiệp bắt đầu sự nghiệp với nợ nặng, và không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc.