Kasser English

entertainment

/,entəˈteinmənt/
danh từ
sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi; sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ; sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)

entertainment (/,entəˈteinmənt/, danh từ) nghĩa là sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi; sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ; sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với entertainment

Partly. Their careers are short and injuries are common, but amateur players who bring entertainment to small towns deserve support too.
ˈpɑːtli ðeə ɑː ʃɔːt ænd ɑː ˈkɔmən bʌt ˈæmətəː huː briɳ tuː smɔːl diˈzəːv səˈpɔːt tuː
Một phần thôi. Sự nghiệp của họ ngắn và chấn thương là chuyện thường, nhưng người chơi nghiệp dư mang lại giải trí cho thị trấn nhỏ cũng xứng đáng được hỗ trợ.
Supporters of advertising, however, argue that it provides useful information and pays for free entertainment and sport.
ɔv ˈædvətˌaɪzɪŋ hauˈevə ˈɑːgjuː ðæt it ˈjuːsful ænd fɔː friː ænd spɔːt
Tuy nhiên, những người ủng hộ quảng cáo cho rằng nó cung cấp thông tin hữu ích và chi trả cho giải trí, thể thao miễn phí.