enthusiastically (/ɛnθjˌuːzɪˈæstɪkli/, trạng từ) nghĩa là phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
enthusiastically (/ɛnθjˌuːzɪˈæstɪkli/, trạng từ) nghĩa là phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.