evacuate
/iˈvækjueit/
động từ
(quân sự) rút khỏi (nơi nào...); sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...); tháo, làm khỏi tắc
evacuate (/iˈvækjueit/, động từ) nghĩa là (quân sự) rút khỏi (nơi nào...); sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...); tháo, làm khỏi tắc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với evacuate
In case of emergency, evacuate the building immediately.
in keis ɔv iˈməːdʤensi iˈvækjueit ðiː ˈbildiɳ iˈmiːdjətli
Trong trường hợp khẩn cấp, sơ tán khỏi toà nhà ngay lập tức.
We should also run an emergency drill. Half the staff don't know how to evacuate.
wiː ʃˈʊd ˈɔːlsou rʌn æn iˈməːdʤensi dril hɑːf ðiː stɑːf dount nou hau tuː iˈvækjueit
Ta cũng nên diễn tập khẩn cấp. Một nửa nhân viên không biết sơ tán thế nào.