exhibition
/,eksiˈbiʃn/
danh từ
cuộc triển lãm cuộc trưng bày; sự phô bày, sự trưng bày; sự bày tỏ, sự biểu lộ
exhibition (/,eksiˈbiʃn/, danh từ) nghĩa là cuộc triển lãm cuộc trưng bày; sự phô bày, sự trưng bày; sự bày tỏ, sự biểu lộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với exhibition
Join us at the exhibition and win a prize!
dʤɔin s æt ðiː ænd win ei prize
Hãy đến triển lãm cùng chúng tôi và giành giải thưởng!
I know. I'm helping with the brochures and the advert. There's a prize for the best exhibition stand.
ai nou ˈhelpiɳ wi ðiː ænd ðiː ədˈvəːt ei prize fɔː ðiː best stænd
Mình biết. Mình đang giúp làm tờ gấp và quảng cáo. Có giải thưởng cho gian hàng triển lãm đẹp nhất.
New adverts, posters and banners will be shown at the trade fair in January, and there will be a special offer for every guest at the exhibition.
njuː ænd wil biː ʃou æt ðiː treid feə in ˈdʤænjuəri ænd ðeə wil biː ei ˈspeʃəl ˈɔfə fɔː ˈevri gest æt ðiː
Quảng cáo, áp phích và băng rôn mới sẽ được trưng bày tại hội chợ thương mại vào tháng Một, và sẽ có ưu đãi đặc biệt cho mọi khách đến triển lãm.